Kho từ › Idioms · conflict › to air dirty laundry

to air dirty laundry

B2 phr. 📁 Idioms · conflict IELTS
thảo luận về các vấn đề riêng tư công khai
UK /tə ɛr ˈdɜrti ˈlɔndri/ · US /tə ɛr ˈdɜrti ˈlɔndri/
to discuss private matters publicly
They shouldn't air their dirty laundry in front of others.
→ Họ không nên thảo luận về vấn đề riêng tư trước mặt người khác.
It's unwise to air dirty laundry at work.→ Thảo luận về vấn đề riêng tư tại nơi làm việc là không khôn ngoan.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...