Kho từ › Idioms · conflict › to go through the wringer

to go through the wringer

B2 phr. 📁 Idioms · conflict IELTS
trải qua một tình huống khó khăn hoặc căng thẳng
UK /tə ɡoʊ θru ðə ˈrɪŋər/ · US /tə ɡoʊ θru ðə ˈrɪŋər/
to experience a difficult or stressful situation
After the negotiations, they felt like they had gone through the wringer.
→ Sau các cuộc đàm phán, họ cảm thấy như đã trải qua một tình huống khó khăn.
She went through the wringer during the conflict.→ Cô ấy đã trải qua một tình huống khó khăn trong cuộc xung đột.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...