make it clear
/meɪk ɪt klɪr/ B1 IELTS
Nghĩa
làm rõ điều gì đó
phr.
Định nghĩa · to explain something in a simple way
“Please make it clear what you expect from us.”Vui lòng làm rõ những gì bạn mong đợi từ chúng tôi.
“He made it clear that he was not interested.”Anh ấy làm rõ rằng anh ấy không quan tâm.
Cụm hay dùng
make it very clearmake it absolutely clear
Mẹo IELTS · Sử dụng 'make it clear' để tránh hiểu lầm trong IELTS.
Ghi chú · Dùng khi cần giải thích.