Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · make + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make it clear

/meɪk ɪt klɪr/ B1 IELTS

Nghĩa

làm rõ điều gì đó phr.

Định nghĩa · to explain something in a simple way

“Please make it clear what you expect from us.”Vui lòng làm rõ những gì bạn mong đợi từ chúng tôi.

“He made it clear that he was not interested.”Anh ấy làm rõ rằng anh ấy không quan tâm.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'make it clear' để tránh hiểu lầm trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi cần giải thích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...