lay the groundwork for
Nghĩa
Định nghĩa · to prepare for something
“These discussions lay the groundwork for future cooperation.”Những cuộc thảo luận này chuẩn bị cho sự hợp tác trong tương lai.
“The research lays the groundwork for new treatments.”Nghiên cứu này chuẩn bị cho các phương pháp điều trị mới.
Mẹo IELTS · Thích hợp cho các bài viết phân tích.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự chuẩn bị cho một điều lớn hơn.