Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lay the groundwork for

/leɪ ðə ˈɡraʊndwɜrk fɔr/ B2 IELTS

Nghĩa

chuẩn bị cho một điều gì đó phr.

Định nghĩa · to prepare for something

“These discussions lay the groundwork for future cooperation.”Những cuộc thảo luận này chuẩn bị cho sự hợp tác trong tương lai.

“The research lays the groundwork for new treatments.”Nghiên cứu này chuẩn bị cho các phương pháp điều trị mới.

Mẹo IELTS · Thích hợp cho các bài viết phân tích.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự chuẩn bị cho một điều lớn hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...