EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · cause and effect › have repercussions on
have repercussions on
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · cause and effect
IELTS
có những ảnh hưởng đến điều gì đó, thường là tiêu cực
UK /hæv ˌriːpərˈkʌʃənz ɑn/
·
US /hæv ˌriːpərˈkʌʃənz ɑn/
to have effects on something, often negative
The decision may have repercussions on the environment.
→ Quyết định này có thể có những ảnh hưởng đến môi trường.
Their actions had serious repercussions on the community.
→ Hành động của họ đã có những hậu quả nghiêm trọng đối với cộng đồng.
Đồng nghĩa
affect
influence
Collocations
have serious repercussions
have negative repercussions
🎯
IELTS:
Thích hợp cho các bài viết phân tích tình huống.
Dùng để chỉ những ảnh hưởng lâu dài và khó chịu.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
this leads to
/ðɪs liːdz tuː/
điều này dẫn đến
thanks to
/θæŋks tuː/
nhờ vào
resulting from
/rɪˈzʌltɪŋ frʌm/
do cái gì đó gây ra
result from
/rɪˈzʌlt frʌm/
do cái gì đó
leading to
/ˈliː.dɪŋ tuː/
dẫn đến
contributing to
/kənˈtrɪb.ju.tɪŋ tuː/
góp phần vào
in consequence
/ɪn ˈkɒn.sɪ.kwəns/
như một hệ quả
resulting in
/rɪˈzʌltɪŋ ɪn/
dẫn đến
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · cause and effect
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...