play a part in
/pleɪ ə pɑrt ɪn/ B2 IELTS
Nghĩa
tham gia vào một điều gì đó
phr.
Định nghĩa · to be involved in something
“Many factors play a part in climate change.”Nhiều yếu tố tham gia vào biến đổi khí hậu.
“Education plays a part in reducing poverty.”Giáo dục tham gia vào việc giảm nghèo.
Cụm hay dùng
play a part in developmentplay a part in success
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong cả phần nói và viết.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả vai trò trong một tình huống.