Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

play a part in

/pleɪ ə pɑrt ɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia vào một điều gì đó phr.

Định nghĩa · to be involved in something

“Many factors play a part in climate change.”Nhiều yếu tố tham gia vào biến đổi khí hậu.

“Education plays a part in reducing poverty.”Giáo dục tham gia vào việc giảm nghèo.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong cả phần nói và viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả vai trò trong một tình huống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...