influenced by
Nghĩa
Định nghĩa · affected or changed by something
“Her decision was influenced by her parents' advice.”Quyết định của cô ấy bị ảnh hưởng bởi lời khuyên của cha mẹ.
“The study was influenced by recent research findings.”Nghiên cứu này bị ảnh hưởng bởi các phát hiện nghiên cứu gần đây.
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ những yếu tố bên ngoài tác động.