Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a contributing factor

/ə kənˈtrɪb.juː.tɪŋ ˈfæktər/ B2 IELTS

Nghĩa

một điều gì đó giúp gây ra tình huống phr.

Định nghĩa · something that helps cause a situation

“Poor education is a contributing factor to poverty.”Giáo dục kém là một yếu tố góp phần vào nghèo đói.

“Climate change is a contributing factor to extreme weather.”Biến đổi khí hậu là một yếu tố góp phần vào thời tiết cực đoan.

Mẹo IELTS · Dùng để phân tích nguyên nhân phức tạp.

Ghi chú · Dùng để chỉ những yếu tố góp phần vào kết quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...