a consequence of
Nghĩa
Định nghĩa · something that happens because of something else
“Unemployment is often a consequence of economic downturns.”Thất nghiệp thường là một hệ quả của suy thoái kinh tế.
“The rise in sea levels is a consequence of climate change.”Mực nước biển dâng cao là một hậu quả của biến đổi khí hậu.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh hậu quả trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ hệ quả của một hành động.