correspond to
Nghĩa
Định nghĩa · to be similar or match something
“The results correspond to the findings of previous studies.”Kết quả tương tự với các phát hiện của các nghiên cứu trước đó.
“Their views correspond to those of the majority.”Quan điểm của họ tương tự với quan điểm của đa số.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự liên quan trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự tương đồng giữa hai yếu tố.