Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

correspond to

/ˌkɔːrəˈspɒnd tuː/ B2 IELTS

Nghĩa

để tương tự hoặc khớp với điều gì đó phr.

Định nghĩa · to be similar or match something

“The results correspond to the findings of previous studies.”Kết quả tương tự với các phát hiện của các nghiên cứu trước đó.

“Their views correspond to those of the majority.”Quan điểm của họ tương tự với quan điểm của đa số.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự liên quan trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự tương đồng giữa hai yếu tố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...