Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create opportunities for

/kriːˈeɪt ˌɒpərˈtjunɪtiz fɔːr/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo cơ hội cho điều gì đó xảy ra phr.

Định nghĩa · to make chances for something to happen

“The program creates opportunities for young entrepreneurs.”Chương trình tạo cơ hội cho các doanh nhân trẻ.

“Networking can create opportunities for career growth.”Mạng lưới có thể tạo cơ hội cho sự phát triển nghề nghiệp.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh cơ hội trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự tạo cơ hội trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...