serve to illustrate
Nghĩa
Định nghĩa · to help explain something
“The statistics serve to illustrate the problem.”Các số liệu thống kê giúp minh họa vấn đề.
“This case serves to illustrate the importance of teamwork.”Trường hợp này giúp minh họa tầm quan trọng của làm việc nhóm.
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ luận điểm trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để giải thích và minh họa trong bài viết.