offer an explanation for
Nghĩa
Định nghĩa · to provide reasons for something
“The study offers an explanation for the observed phenomena.”Nghiên cứu cung cấp lý do cho các hiện tượng quan sát được.
“This theory offers an explanation for social behavior.”Lý thuyết này cung cấp lý do cho hành vi xã hội.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để làm rõ lý do trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng khi cần giải thích lý do.