Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a hard act to follow

/ə hɑrd ækt tə ˈfɑloʊ/ B2 IELTS

Nghĩa

một điều hoặc ai đó rất ấn tượng và khó theo kịp phr.

Định nghĩa · something or someone that is very impressive and difficult to match

“He was a hard act to follow as a speaker.”Ông ấy là một diễn giả rất ấn tượng và khó theo kịp.

“The last performance was a hard act to follow.”Buổi biểu diễn trước đó là một điều rất ấn tượng và khó theo kịp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...