Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Idioms · problems

65 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Idioms · advice 7 từ 2. Idioms · agreement 112 từ 3. Idioms · anger 97 từ 4. Idioms · animals 118 từ 5. Idioms · beginnings 93 từ 6. Idioms · body parts 60 từ 7. Idioms · caution 97 từ 8. Idioms · change 98 từ 9. Idioms · communication 107 từ 10. Idioms · competition 57 từ 11. Idioms · confidence 72 từ 12. Idioms · conflict 118 từ 13. Idioms · criticism 71 từ 14. Idioms · danger 105 từ 15. Idioms · deception 109 từ 16. Idioms · decisions 60 từ 17. Idioms · defeat 93 từ 18. Idioms · determination 18 từ 19. Idioms · effort & hard work 59 từ 20. Idioms · emotions 119 từ 21. Idioms · endings 92 từ 22. Idioms · fear 107 từ 23. Idioms · food 104 từ 24. Idioms · friendship 101 từ 25. Idioms · happiness 99 từ 26. Idioms · health 100 từ 27. Idioms · honesty 97 từ 28. Idioms · indifference 95 từ 29. Idioms · intelligence 80 từ 30. Idioms · knowledge 119 từ 31. Idioms · learning 103 từ 32. Idioms · love 103 từ 33. Idioms · luck 115 từ 34. Idioms · memory 110 từ 35. Idioms · money 110 từ 36. Idioms · money & spending 39 từ 37. Idioms · nature 122 từ 38. Idioms · opinions 121 từ 39. Idioms · order & chaos 110 từ 40. Idioms · patience 102 từ 41. Idioms · plans & goals 31 từ 42. Idioms · poverty 106 từ 43. Idioms · praise 110 từ 44. Idioms · problems 65 từ 45. Idioms · relationships 118 từ 46. Idioms · risk 105 từ 47. Idioms · sadness 108 từ 48. Idioms · secrets 98 từ 49. Idioms · speed 115 từ 50. Idioms · success 107 từ 51. Idioms · surprise 107 từ 52. Idioms · time 113 từ 53. Idioms · travel 112 từ 54. Idioms · victory 60 từ 55. Idioms · warnings 101 từ 56. Idioms · wealth 102 từ 57. Idioms · weather 93 từ 58. Idioms · work & career 22 từ
Danh sách từ vựng  65 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/pʊt aʊt faɪərz/
phr.
giải quyết các vấn đề khẩn cấp
I spend my day putting out fires at work instead of focusing on my tasks.
Tôi dành cả ngày để giải quyết vấn đề khẩn cấp thay vì tập trung vào công việc của mình.
Chi tiết
As a manager, you often have to put out fires quickly.Là một quản lý, bạn thường phải giải quyết vấn đề nhanh chóng.
Đồng nghĩahandle emergenciesresolve issues
Cụm hay dùngput out fires in the officeput out fires during events
Dùng khi phải giải quyết vấn đề gấp.
/swiːp ˈʌndər ðə rʌɡ/
phr.
che giấu một vấn đề thay vì giải quyết
They tried to sweep the scandal under the rug.
Họ đã cố gắng che giấu vụ bê bối.
Chi tiết
It's not good to sweep problems under the rug; they will resurface.Không tốt khi che giấu vấn đề; chúng sẽ quay lại.
Đồng nghĩaignoreavoid
Cụm hay dùngsweep under the rug issuessweep under the rug mistakes
Dùng khi nói về việc không giải quyết vấn đề.
/wɔk ɑn ˈɛɡʃɛlz/
phr.
cẩn thận trong cách cư xử
I have to walk on eggshells around him; he gets upset easily.
Tôi phải cẩn thận khi ở gần anh ấy; anh ấy dễ bị tổn thương.
Chi tiết
In a tense meeting, everyone walked on eggshells.Trong một cuộc họp căng thẳng, mọi người đều cẩn thận.
Đồng nghĩabe cautioustread carefully
Cụm hay dùngwalk on eggshells around someonewalk on eggshells in conversations
Dùng khi cần phải thận trọng trong giao tiếp.
/ɡɛt ɪn ˈoʊvər jʊr hɛd/
phr.
dính líu vào tình huống quá khó khăn
He got in over his head when he took on too many projects.
Anh ấy đã dính líu vào quá nhiều dự án và gặp khó khăn.
Chi tiết
Don’t get in over your head with your studies; manage your time well.Đừng để mình dính líu quá sâu vào học tập; hãy quản lý thời gian tốt.
Đồng nghĩaoverextend oneselfbe in too deep
Cụm hay dùngget in over your head with workfeel like getting in over your head
Dùng khi ai đó không thể kiểm soát tình huống.
/pʊt jʊr fʊt ɪn ɪt/
phr.
mắc lỗi khi nói điều gì đó xấu hổ
I really put my foot in it when I asked about her ex.
Tôi thực sự đã mắc lỗi khi hỏi về người yêu cũ của cô ấy.
Chi tiết
He put his foot in it by mentioning the surprise party too early.Anh ấy đã mắc lỗi khi nhắc đến bữa tiệc bất ngờ quá sớm.
Đồng nghĩamake a blunderput one's foot in one's mouth
Cụm hay dùngput your foot in it at a meetingput your foot in it with friends
Thường dùng khi nói điều không nên nói.
/meɪk ˈmætərz wɜrs/
phr.
làm cho vấn đề trở nên nghiêm trọng hơn
He made matters worse by not apologizing.
Anh ấy làm tình hình tồi tệ hơn bằng cách không xin lỗi.
Chi tiết
Don't make matters worse by arguing.Đừng làm tình hình tồi tệ hơn bằng cách cãi nhau.
Đồng nghĩaexacerbate the situation
Cụm hay dùngmake matters worse byend up making matters worse
Thường dùng khi hành động làm tình hình xấu đi.
/bɪˈtwin ə rɑk ənd ə hɑrd pleɪs/
phr.
đối mặt với sự lựa chọn khó khăn
He found himself between a rock and a hard place when choosing jobs.
Anh ấy thấy mình đang ở giữa sự lựa chọn khó khăn khi chọn việc.
Chi tiết
Being between a rock and a hard place, she chose to stay silent.Ở giữa sự lựa chọn khó khăn, cô ấy chọn im lặng.
Đồng nghĩain a dilemmain a tight spot
Cụm hay dùngfind oneself between a rock and a hard placebe caught between a rock and a hard place
Dùng khi không có lựa chọn tốt nào cả.
/kɪk ðə kæn daʊn ðə roʊd/
phr.
hoãn quyết định hoặc hành động
We can’t keep kicking the can down the road; we need to decide now.
Chúng ta không thể cứ hoãn quyết định; chúng ta cần quyết định ngay bây giờ.
Chi tiết
Stop kicking the can down the road and face the issue head-on.Ngừng hoãn quyết định và đối mặt với vấn đề ngay lập tức.
Đồng nghĩadelay decisionspostpone
Cụm hay dùngkick the can down the road indefinitelykick the can down the road for too long
Dùng khi trì hoãn việc cần làm.
/ɡɛt tə ðə ˈbɑtəm ʌv ˈsʌmθɪŋ/
phr.
tìm ra nguyên nhân thực sự của một vấn đề
We need to get to the bottom of this issue before making a decision.
Chúng ta cần tìm ra nguyên nhân thực sự của vấn đề này trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiết
I’m determined to get to the bottom of why our sales have dropped.Tôi quyết tâm tìm ra nguyên nhân tại sao doanh số của chúng ta giảm.
Đồng nghĩainvestigatediscover the truth
Cụm hay dùngget to the bottom of the mysteryget to the bottom of the problem
Rất hữu ích trong việc giải quyết vấn đề.
/pʊt jʊər haʊs ɪn ˈɔrdər/
phr.
sắp xếp công việc hoặc trách nhiệm của bạn
Before starting a new project, it’s wise to put your house in order.
Trước khi bắt đầu một dự án mới, thật khôn ngoan khi sắp xếp công việc của bạn.
Chi tiết
He realized he needed to put his house in order before seeking help.Anh ấy nhận ra rằng mình cần sắp xếp công việc trước khi tìm sự giúp đỡ.
Đồng nghĩaorganizearrange
Cụm hay dùngput your house in order quicklyput your house in order effectively
Thường dùng để chỉ sự chuẩn bị tốt.
/ɑn ðə vɜrdʒ əv/
phr.
rất gần với một trạng thái hoặc điều kiện cụ thể
She was on the verge of tears after hearing the news.
Cô ấy gần như khóc sau khi nghe tin.
Chi tiết
The project is on the verge of success after months of hard work.Dự án gần như thành công sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ.
Đồng nghĩaon the brink ofabout to
Cụm hay dùngon the verge of collapseon the verge of a breakthrough
Dùng khi nói về tình huống gần xảy ra.
/pʊl ðə plʌɡ/
phr.
dừng lại một điều gì đó; kết thúc một dự án hoặc kế hoạch
The company decided to pull the plug on the project due to lack of funds.
Công ty quyết định dừng dự án do thiếu kinh phí.
Chi tiết
Sometimes you have to pull the plug on a failing venture.Đôi khi bạn phải dừng lại một dự án không thành công.
Đồng nghĩaterminateend
Cụm hay dùngpull the plug on a projectpull the plug on negotiations
Dùng khi kết thúc một kế hoạch hoặc dự án.
/ə θɔrn ɪn wʌnz saɪd/
phr.
một người hoặc điều gây rắc rối liên tục.
His constant complaints are a thorn in my side.
Những phàn nàn liên tục của anh ta là một điều gây rắc rối cho tôi.
Chi tiết
The traffic jams are a thorn in the city's side.Tắc đường là một vấn đề gây rắc rối cho thành phố.
Đồng nghĩanuisanceirritation
Cụm hay dùngbe a thornthorny issue
Thường dùng để chỉ những rắc rối không ngừng.
/θroʊ ə rɛnʧ ɪn ðə wɜrks/
phr.
gây ra một vấn đề hoặc phức tạp.
The sudden rain threw a wrench in the works.
Cơn mưa đột ngột đã gây ra vấn đề.
Chi tiết
Their disagreement threw a wrench in the works.Sự bất đồng của họ đã gây ra rắc rối.
Đồng nghĩacomplicatehinder
Cụm hay dùngthrow a wrenchthrow a monkey wrench
Dùng để chỉ những trở ngại không mong muốn.
/ə ˈslɪpəri sloʊp/
phr.
một tình huống có thể nhanh chóng trở nên tồi tệ hơn.
This decision could lead to a slippery slope.
Quyết định này có thể dẫn đến một tình huống tồi tệ hơn.
Chi tiết
Ignoring the problem is a slippery slope.Phớt lờ vấn đề là một tình huống tồi tệ hơn.
Đồng nghĩadangerous pathdownward spiral
Cụm hay dùngbe on a slippery slopelead to a slippery slope
Thường dùng để cảnh báo về hậu quả.
/ə flaɪ ɪn ði ˈɔɪntmənt/
phr.
một vấn đề nhỏ làm hỏng tình huống.
The delay was a fly in the ointment of our plans.
Sự chậm trễ là một vấn đề nhỏ làm hỏng kế hoạch của chúng tôi.
Chi tiết
Everything was perfect, but the rain was a fly in the ointment.Mọi thứ đều hoàn hảo, nhưng cơn mưa là một vấn đề nhỏ làm hỏng nó.
Đồng nghĩaminor issuesmall downside
Cụm hay dùngbe a fly in the ointmentfind a fly in the ointment
Thường dùng để chỉ những vấn đề nhỏ.
/pʊt aʊt tə ˈpæs.tʃər/
phr.
cho ai đó hoặc cái gì đó nghỉ hưu khỏi công việc.
He was put out to pasture after his retirement.
Ông ấy được cho nghỉ hưu sau khi nghỉ hưu.
Chi tiết
Many workers are put out to pasture as they age.Nhiều công nhân bị cho nghỉ hưu khi họ già đi.
Đồng nghĩaretireremove from duty
Cụm hay dùngput out to pasturebe put out to pasture
Dùng để chỉ việc nghỉ hưu.
/stʌk bɪˈtwiːn ə rɑk ənd ə hɑrd pleɪs/
phr.
đối mặt với hai lựa chọn khó khăn.
She was stuck between a rock and a hard place.
Cô ấy đã bị kẹt giữa hai lựa chọn khó khăn.
Chi tiết
Being jobless and broke left him stuck between a rock and a hard place.Không có việc làm và hết tiền khiến anh ta bị kẹt giữa hai lựa chọn khó khăn.
Đồng nghĩadilemmapredicament
Cụm hay dùngbe stuckfind oneself stuck
Thường dùng để chỉ sự khó xử.
/ɡɛt wʌnz ækt təˈɡɛðər/
phr.
tổ chức bản thân một cách hiệu quả hơn
He needs to get his act together if he wants to pass the exam.
Anh ấy cần phải tổ chức lại bản thân nếu muốn thi đỗ.
Chi tiết
It's time to get your act together and start working.Đã đến lúc bạn phải tổ chức lại và bắt đầu làm việc.
Đồng nghĩaget organizedimprove oneself
Cụm hay dùngget your act together quicklyget one's act together for exams
Thường dùng khi nói về sự tự quản lý.
/ɡɛt ɔf ɑn ðə rɔŋ fʊt/
phr.
bắt đầu một điều gì đó một cách tồi tệ hoặc sai lầm
He got off on the wrong foot with his new boss.
Anh ấy bắt đầu một cách tồi tệ với sếp mới.
Chi tiết
Starting the project without a plan got us off on the wrong foot.Bắt đầu dự án mà không có kế hoạch đã khiến chúng tôi khởi đầu sai lầm.
Đồng nghĩastart badlybegin poorly
Cụm hay dùngget off on the wrong foot in relationshipsget off on the wrong foot at work
Thường dùng khi nói về sự khởi đầu không tốt.
/ə tʌf pɪl tə ˈswɑloʊ/
phr.
điều khó chấp nhận nhưng phải chấp nhận
Losing the job was a tough pill to swallow for her.
Mất việc là một điều khó chấp nhận với cô ấy.
Chi tiết
Accepting the truth can be a tough pill to swallow.Chấp nhận sự thật có thể là một điều khó chấp nhận.
Đồng nghĩahard to acceptunpleasant truth
Cụm hay dùnga tough pill to swallow in lifeface a tough pill to swallow
Sử dụng để chỉ sự khó khăn trong chấp nhận.
/swiːp ðə ˈprɒbləm ˈʌndər ðə rʌg/
phr.
phớt lờ hoặc giấu kín một vấn đề thay vì giải quyết
Ignoring the issue will only sweep it under the rug.
Phớt lờ vấn đề chỉ làm nó bị giấu kín.
Chi tiết
It's time to stop sweeping problems under the rug and face them.Đã đến lúc ngừng phớt lờ vấn đề và đối mặt với chúng.
Đồng nghĩaignoreconceal
Cụm hay dùngsweep the problem under the rug in discussionssweep problems under the rug
Thường dùng khi nói về việc tránh né vấn đề.
/nɪp ɪt ɪn ðə bʌd/
phr.
dừng một vấn đề trước khi nó phát triển
We need to nip this issue in the bud before it escalates.
Chúng ta cần dừng vấn đề này trước khi nó leo thang.
Chi tiết
Nipping problems in the bud can save time and resources.Dừng vấn đề ngay từ đầu có thể tiết kiệm thời gian và tài nguyên.
Đồng nghĩastop earlyprevent growth
Cụm hay dùngnip it in the bud quicklynip it in the bud effectively
Thường dùng trong quản lý và lãnh đạo.
/ˈdʒʌmpɪŋ θruː hʊps/
phr.
trải qua những bước khó khăn hoặc phức tạp
Getting the visa required jumping through hoops.
Để có được visa cần phải trải qua nhiều bước khó khăn.
Chi tiết
Sometimes, you have to jump through hoops to get what you want.Đôi khi, bạn phải trải qua nhiều khó khăn để có được điều bạn muốn.
/kɔt ɪn ə baɪnd/
phr.
Ở trong tình huống khó khăn không có giải pháp dễ dàng.
I was caught in a bind between my job and family obligations.
Tôi bị mắc kẹt giữa công việc và nghĩa vụ gia đình.
Chi tiết
She found herself caught in a bind when both friends needed her help.Cô ấy thấy mình bị mắc kẹt khi cả hai người bạn đều cần sự giúp đỡ của cô.
Đồng nghĩain a dilemmain a tough spot
Cụm hay dùngbe caught in a bindget caught in a bind
Dùng để chỉ tình huống khó khăn.
/ˈpʊlɪŋ wʌnz hɛr aʊt/
phr.
Rất bực bội hoặc lo lắng về điều gì đó.
I was pulling my hair out trying to solve the math problem.
Tôi rất bực bội khi cố gắng giải bài toán.
Chi tiết
She’s pulling her hair out over the deadlines at work.Cô ấy rất bực bội vì các thời hạn công việc.
Đồng nghĩafrustratedanxious
Cụm hay dùngbe pulling one's hair out over somethingfeel like pulling one's hair out
Dùng khi chỉ ra sự căng thẳng.
/peɪnt jʊrˈsɛlf ˈɪntu ə ˈkɔrnər/
phr.
tạo ra một tình huống khó khăn cho bản thân
By making promises he couldn't keep, he painted himself into a corner.
Bằng cách đưa ra những lời hứa mà anh ấy không thể giữ, anh ấy đã tự tạo ra tình huống khó khăn.
Chi tiết
She painted herself into a corner by not planning ahead.Cô ấy đã tự tạo ra tình huống khó khăn vì không lên kế hoạch trước.
Đồng nghĩatrap yourselfcreate difficulties
Cụm hay dùngpaint yourself into a corner unintentionallyavoid painting yourself into a corner
Dùng khi bạn tự gây khó khăn cho bản thân.
/ə kraɪ fɔr hɛlp/
phr.
một tín hiệu cho biết ai đó cần sự trợ giúp
His sudden change in behavior was a cry for help.
Sự thay đổi đột ngột trong hành vi của anh ấy là một tín hiệu cần trợ giúp.
Chi tiết
She made a cry for help when she spoke about her struggles.Cô ấy đã đưa ra tín hiệu cần trợ giúp khi nói về những khó khăn của mình.
Đồng nghĩaplea for helprequest for assistance
Cụm hay dùngrecognize a cry for helprespond to a cry for help
Thường dùng để chỉ những ai đang gặp khó khăn.
/diːl wɪð ɪt/
phr.
chấp nhận và quản lý một tình huống khó khăn
When challenges arise, you just have to deal with it.
Khi gặp khó khăn, bạn chỉ cần chấp nhận và xử lý nó.
Chi tiết
Sometimes, you can't avoid problems; you must deal with it head-on.Đôi khi, bạn không thể tránh khỏi vấn đề; bạn phải đối mặt với nó.
Đồng nghĩaface ittackle it
Cụm hay dùngdeal with issuesdeal with challenges
Cách diễn đạt phổ biến khi nói về việc giải quyết vấn đề.
/ɡɛt wʌnz dʌks ɪn ə roʊ/
phr.
Sắp xếp mọi thứ một cách tốt trước khi bắt đầu điều gì đó.
Before the meeting, make sure you get your ducks in a row.
Trước cuộc họp, hãy chắc chắn rằng bạn đã sắp xếp mọi thứ ổn thỏa.
Chi tiết
She needs to get her ducks in a row before launching her project.Cô ấy cần sắp xếp mọi thứ trước khi khởi động dự án của mình.
Đồng nghĩaget organizedprepare thoroughly
Cụm hay dùngget your ducks in a row for the examget one's ducks in a row before a project
Thường dùng khi nhấn mạnh tầm quan trọng của sự chuẩn bị.
/æt jʊr wɪts ɛnd/
phr.
rất lo lắng vì không thể giải quyết vấn đề
She was at her wit's end trying to fix the car.
Cô ấy rất lo lắng khi cố gắng sửa chiếc xe.
Chi tiết
After hours of searching, he was at his wit's end.Sau nhiều giờ tìm kiếm, anh ấy cảm thấy rất bối rối.
Đồng nghĩafrustratedexasperated
Cụm hay dùngbe at your wit's enddrive someone at their wit's end
Thường diễn tả cảm giác bối rối và căng thẳng.
/ɡɛt ðə ʃɔrt ɛnd ʌv ðə stɪk/
phr.
nhận phần tồi tệ nhất của một tình huống
He always gets the short end of the stick when it comes to promotions.
Anh ấy luôn nhận phần thiệt thòi nhất khi nói đến thăng chức.
Chi tiết
In this deal, I feel like I got the short end of the stick.Trong thỏa thuận này, tôi cảm thấy mình đã nhận phần thiệt thòi.
Đồng nghĩabe at a disadvantageget a raw deal
Cụm hay dùngget the short end of the stick in negotiationsget the short end of the stick at work
Dùng khi cảm thấy bất công.
/pʊt jʊr hɛd ɪn ðə sænd/
phr.
phớt lờ một vấn đề hoặc tình huống
You can't just put your head in the sand and hope it goes away.
Bạn không thể chỉ phớt lờ và hy vọng nó sẽ biến mất.
Chi tiết
He tends to put his head in the sand when faced with criticism.Anh ấy có xu hướng phớt lờ khi đối mặt với chỉ trích.
Đồng nghĩaignoreavoid
Cụm hay dùngput your head in the sand about a problemput your head in the sand regarding criticism
Dùng khi không muốn đối mặt với thực tế.
/lʊk fɔr ˈtrʌb.əl/
phr.
tìm kiếm hoặc tạo ra vấn đề
He always looks for trouble in discussions.
Anh ấy luôn tìm kiếm rắc rối trong các cuộc thảo luận.
Chi tiết
If you look for trouble, you will find it.Nếu bạn tìm kiếm rắc rối, bạn sẽ tìm thấy nó.
Đồng nghĩastir up troublecause problems
Cụm hay dùnglook for trouble in a situationsometimes look for trouble
Dùng khi người ta cố tình tạo ra vấn đề.
/ˈtækəl ə ˈprɒbləm/
phr.
giải quyết vấn đề một cách trực tiếp
We need to tackle this problem before it gets worse.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này trước khi nó trở nên tồi tệ hơn.
Chi tiết
Tackling the issue early can save time later.Giải quyết vấn đề sớm có thể tiết kiệm thời gian sau này.
Đồng nghĩaaddress a problemconfront an issue
Cụm hay dùngtackle a problem head-ontackle a problem effectively
Dùng khi muốn giải quyết vấn đề ngay lập tức.
/swiːp ˈsʌmθɪŋ ˈʌndər ðə ˈkɑːrpɪt/
phr.
giấu kín một vấn đề thay vì giải quyết
They decided to sweep the issue under the carpet instead of addressing it.
Họ quyết định giấu kín vấn đề thay vì giải quyết nó.
Chi tiết
Ignoring the problem will only sweep it under the carpet.Phớt lờ vấn đề chỉ làm cho nó bị giấu kín.
Đồng nghĩaconceal a problemignore an issue
Cụm hay dùngsweep issues under the carpetsweep problems under the carpet
Dùng khi không muốn giải quyết vấn đề.
/klaɪm ðə wɑlz/
phr.
cảm thấy lo lắng hoặc không yên
I was climbing the walls waiting for the results.
Tôi cảm thấy rất lo lắng khi chờ đợi kết quả.
Chi tiết
During the lockdown, many people were climbing the walls.Trong thời gian phong tỏa, nhiều người cảm thấy rất lo lắng.
Đồng nghĩafeel restlessbe anxious
Cụm hay dùngclimb the walls with anxietyclimb the walls during a wait
Dùng khi bạn cảm thấy không thể ngồi yên.
/kloʊz ðə dɔr ɒn ˈsʌmθɪŋ/
phr.
Ngăn chặn hoặc kết thúc điều gì đó, đặc biệt là cơ hội.
By not applying for the job, he closed the door on that opportunity.
Bằng cách không nộp đơn xin việc, anh ấy đã ngăn chặn cơ hội đó.
Chi tiết
She closed the door on her chances of promotion by being late.Cô ấy đã tự ngăn chặn cơ hội thăng tiến bằng cách đến muộn.
Đồng nghĩaend an opportunityshut down possibilities
Cụm hay dùngclose the door on a chanceclose the door on possibilities
Dùng khi nói về việc từ chối cơ hội.
/ɡɛt jʊər haʊs ɪn ˈɔrdər/
phr.
sắp xếp công việc hoặc tình huống của bạn
Before starting a new project, you need to get your house in order first.
Trước khi bắt đầu một dự án mới, bạn cần sắp xếp công việc của mình trước.
Chi tiết
He realized he had to get his house in order before applying for a new job.Anh ấy nhận ra mình phải sắp xếp công việc của mình trước khi nộp đơn xin việc mới.
Đồng nghĩaorganizearrange
Cụm hay dùngget your house in order quicklyneed to get your house in orderencourage to get your house in order
Thường dùng để khuyến khích sự chuẩn bị tốt.
/bɪt ɔf mɔr ðæn jʊ kæn tʃu/
phr.
nhận trách nhiệm nhiều hơn khả năng
I think I've bitten off more than I can chew with this project.
Tôi nghĩ tôi đã nhận trách nhiệm nhiều hơn khả năng với dự án này.
Chi tiết
Don't bite off more than you can chew; it's okay to say no.Đừng nhận trách nhiệm nhiều hơn khả năng; không sao nếu từ chối.
Đồng nghĩaovercommit
Cụm hay dùngbite off more than you can chew at workoften bite off more than you can chew
Dùng khi cảm thấy quá tải với công việc.
/lʊk fɔr ə ˈnidəl ɪn ə ˈheɪˌstæk/
phr.
tìm kiếm điều gì đó rất khó tìm
Finding my lost keys felt like looking for a needle in a haystack.
Tìm chìa khóa bị mất của tôi giống như tìm kim trong đống rơm.
Chi tiết
Searching for the truth in this situation is like looking for a needle in a haystack.Tìm sự thật trong tình huống này giống như tìm kim trong đống rơm.
Đồng nghĩadifficult search
Cụm hay dùnglook for a needle in a haystack oftenfeel like looking for a needle in a haystack
Thường dùng khi tìm kiếm điều khó khăn.
/ˈdʒʌmpɪŋ frəm ðə ˈfraɪɪŋ pæn ˈɪntu ðə faɪər/
phr.
chuyển từ một tình huống xấu sang một tình huống tồi tệ hơn.
Leaving that job was jumping from the frying pan into the fire.
Rời khỏi công việc đó là chuyển từ tình huống xấu sang tồi tệ hơn.
Chi tiết
He thought he could escape his problems, but he was just jumping from the frying pan into the fire.Anh ấy nghĩ rằng có thể thoát khỏi vấn đề, nhưng thực ra chỉ đang chuyển từ tình huống xấu sang tồi tệ hơn.
Đồng nghĩaworsen the situation
Cụm hay dùngjumping from the frying pan into the fire in lifeavoid jumping from the frying pan into the fire
Dùng để cảnh báo về những lựa chọn kém.
/ˈkætʃ ˈtwɛntiˈtu/
phr.
một tình huống mà bạn không thể thoát khỏi vì các quy tắc mâu thuẫn.
Finding a job without experience is a catch-22.
Tìm việc mà không có kinh nghiệm là một tình huống không thể thoát khỏi.
Chi tiết
It's a catch-22; you need a car to get to work, but you need a job to afford one.Đó là một tình huống không thể thoát khỏi; bạn cần một chiếc xe để đi làm, nhưng bạn cần một công việc để đủ khả năng mua xe.
Đồng nghĩano-win situationdilemma
Cụm hay dùngcaught in a catch-22facing a catch-22 situation
Dùng để mô tả những tình huống khó khăn.
/tu θroʊ ə ˈspænər ɪn ðə wɜrks/
phr.
gây ra vấn đề hoặc phức tạp.
The sudden rain threw a spanner in the works for our picnic.
Cơn mưa đột ngột đã gây ra vấn đề cho buổi dã ngoại của chúng tôi.
Chi tiết
His unexpected departure threw a spanner in the works for the project.Sự ra đi bất ngờ của anh ấy đã gây ra vấn đề cho dự án.
Đồng nghĩacause complicationscreate obstacles
Cụm hay dùngthrow a spanner in the works of planningthrow a spanner in the works unexpectedly
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc hoặc kế hoạch.
/lʊk fɔr ə ˈsɪlvər ˈlaɪnɪŋ/
phr.
tìm ra khía cạnh tích cực trong tình huống tiêu cực.
Even in tough times, it's important to look for a silver lining.
Ngay cả trong những thời điểm khó khăn, điều quan trọng là tìm ra khía cạnh tích cực.
Chi tiết
She always looks for a silver lining in every challenge.Cô ấy luôn tìm ra khía cạnh tích cực trong mọi thử thách.
Đồng nghĩafind the positiveseek optimism
Cụm hay dùnglook for a silver lining in challengesalways look for a silver lining
Dùng để khuyến khích tư duy tích cực.
/ə kwɪk fɪks/
phr.
Một giải pháp đơn giản cho vấn đề nhưng không bền vững.
We need a quick fix for this software issue.
Chúng ta cần một giải pháp tạm thời cho vấn đề phần mềm này.
Chi tiết
He suggested a quick fix, but it won't solve the problem long-term.Anh ấy đã đề xuất một giải pháp tạm thời, nhưng nó sẽ không giải quyết được vấn đề lâu dài.
Đồng nghĩatemporary solutionshort-term fix
Cụm hay dùngfind a quick fixneed a quick fix
Thường dùng khi chỉ ra giải pháp không bền vững.
/ə hɑrd pɪl tə ˈswɑloʊ/
phr.
Một sự thật khó chấp nhận.
The news about the layoffs was a hard pill to swallow.
Tin tức về việc sa thải là điều khó chấp nhận.
Chi tiết
It's a hard pill to swallow, but we need to change our plans.Đó là một điều khó chấp nhận, nhưng chúng ta cần thay đổi kế hoạch.
Đồng nghĩadifficult truthbitter reality
Cụm hay dùngswallow a hard pillface a hard pill to swallow
Dùng để chỉ những sự thật không dễ chấp nhận.
/ɒn ðə rɒks/
phr.
gặp rắc rối, đặc biệt trong mối quan hệ hoặc kinh doanh.
Their marriage is on the rocks due to constant arguments.
Cuộc hôn nhân của họ đang gặp rắc rối do những cuộc cãi vã liên miên.
Chi tiết
The company is on the rocks and may go bankrupt soon.Công ty đang gặp rắc rối và có thể phá sản sớm.
Đồng nghĩain troubleat risk
Cụm hay dùngrelationship on the rocksbusiness on the rocks
Thường dùng để chỉ những tình huống tồi tệ.
/ɡoʊ daʊn ɪn fleɪmz/
phr.
thất bại một cách ngoạn mục
Their project went down in flames due to poor planning.
Dự án của họ thất bại một cách ngoạn mục do kế hoạch kém.
Chi tiết
He went down in flames after his big presentation.Anh ấy đã thất bại một cách ngoạn mục sau bài thuyết trình lớn.
Đồng nghĩafail miserablycollapse
Cụm hay dùnggo down in flames unexpectedlyexperience going down in flames
Thường dùng để chỉ những thất bại lớn.
/ɡɛt ɪn ə ˈpɪkl/
phr.
rơi vào một tình huống khó khăn hoặc rắc rối
I really got in a pickle when I lost my wallet.
Tôi thực sự rơi vào rắc rối khi mất ví.
Chi tiết
He got in a pickle trying to fix the car without help.Anh ấy đã gặp rắc rối khi cố gắng sửa xe mà không có ai giúp.
/ə hɑrd ækt tə ˈfɑloʊ/
phr.
một điều hoặc ai đó rất ấn tượng và khó theo kịp
He was a hard act to follow as a speaker.
Ông ấy là một diễn giả rất ấn tượng và khó theo kịp.
Chi tiết
The last performance was a hard act to follow.Buổi biểu diễn trước đó là một điều rất ấn tượng và khó theo kịp.
/ə kæʧ ˈtwɛnti tu sɪtʃuˈeɪʃən/
phr.
tình huống không thể thoát ra vì các quy định mâu thuẫn
Getting a job requires experience, but you need a job to gain experience—it's a catch-22.
Có được một công việc cần kinh nghiệm, nhưng bạn cần một công việc để có kinh nghiệm - đó là một tình huống bắt buộc.
Chi tiết
Applying for a loan can be a catch-22 if you have no credit history.Xin vay tiền có thể là một tình huống bắt buộc nếu bạn không có lịch sử tín dụng.
Đồng nghĩavicious circleno-win situation
Cụm hay dùngin a catch-22 situationcreate a catch-22
Dùng để chỉ sự bế tắc trong quyết định.
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə hɑrd taɪm/
phr.
làm cho ai đó gặp khó khăn
Don't give him a hard time; he’s just trying his best.
Đừng làm khó anh ấy; anh ấy chỉ đang cố gắng hết sức.
Chi tiết
The teacher gave her a hard time for being late.Giáo viên đã làm khó cô ấy vì đến muộn.
Đồng nghĩatroubleharass
Cụm hay dùnggive someone a hard time about somethingnot give someone a hard time
Dùng khi chỉ trích sự đối xử không công bằng.
/ə tʌf roʊ tu hoʊ/
phr.
một tình huống hoặc nhiệm vụ khó khăn
Getting the project approved was a tough row to hoe.
Để dự án được phê duyệt là một nhiệm vụ khó khăn.
Chi tiết
Raising children can be a tough row to hoe for many parents.Nuôi dạy trẻ em có thể là một nhiệm vụ khó khăn đối với nhiều bậc phụ huynh.
Đồng nghĩadifficult taskhardship
Cụm hay dùngface a tough row to hoecomplete a tough row to hoe
Dùng khi nói về những khó khăn.
/wɛn ɪt reɪnz, ɪt pɔːrz/
phr.
khi một điều xấu xảy ra, nhiều điều khác cũng theo sau
After losing his job, he also had car trouble; when it rains, it pours.
Sau khi mất việc, anh ấy cũng gặp rắc rối với xe; khi một điều xấu xảy ra, nhiều điều khác cũng theo sau.
Chi tiết
She got sick right after her finals; when it rains, it pours.Cô ấy bị ốm ngay sau khi thi; khi một điều xấu xảy ra, nhiều điều khác cũng theo sau.
Đồng nghĩamisfortune comes in wavesbad luck comes together
Cụm hay dùngwhen it rains, it pours in lifeexperience when it rains, it pours
Dùng khi nhiều điều xấu xảy ra cùng lúc.
phr.
chịu đựng tình huống khó khăn mà không bỏ cuộc
We need to ride out the storm until things improve.
Chúng ta cần chịu đựng tình huống khó khăn này cho đến khi mọi thứ cải thiện.
Chi tiết
They managed to ride out the storm during the financial crisis.Họ đã vượt qua tình huống khó khăn trong cuộc khủng hoảng tài chính.
Đồng nghĩaendurewithstand
Cụm hay dùngride out the storm togetherride out the storm of criticism
Dùng khi nói về sự kiên trì.
phr.
thời kỳ khó khăn trong cuộc sống hoặc mối quan hệ
They've been going through a rough patch lately.
Họ đã trải qua thời kỳ khó khăn gần đây.
Chi tiết
Every couple faces a rough patch at some point.Mỗi cặp đôi đều gặp khó khăn vào một thời điểm nào đó.
Đồng nghĩatough timedifficult phase
Cụm hay dùnggo through a rough patchface a rough patch
Thường dùng để chỉ thời kỳ khó khăn.
/ə rʌf roʊd əˈhɛd/
phr.
Một giai đoạn khó khăn sắp tới.
The company is facing a rough road ahead due to economic downturns.
Công ty đang đối mặt với một giai đoạn khó khăn do suy thoái kinh tế.
Chi tiết
He warned her that there might be a rough road ahead in their relationship.Anh ấy cảnh báo cô rằng có thể có một giai đoạn khó khăn trong mối quan hệ của họ.
Đồng nghĩachallenging timesdifficult path
Cụm hay dùnghave a rough road aheadface a rough road ahead
Thường dùng để mô tả tương lai không chắc chắn.
/θroʊ ɪn ðə spʌndʒ/
phr.
Từ bỏ hoặc thừa nhận thất bại; tương tự như 'throw in the towel.'
After several failed attempts, he decided to throw in the sponge.
Sau nhiều lần thử nghiệm thất bại, anh ấy quyết định từ bỏ.
Chi tiết
She doesn't like to throw in the sponge easily.Cô ấy không thích dễ dàng từ bỏ.
Đồng nghĩagive upadmit defeat
Cụm hay dùngthrow in the sponge after failurenever throw in the sponge
Có cùng nghĩa với 'throw in the towel.'
/nɑt ði ɛnd ʌv ðə wɜrld/
phr.
không nghiêm trọng như nó có vẻ
Losing your phone is bad, but it’s not the end of the world.
Mất điện thoại là xấu, nhưng không phải là tận thế.
Chi tiết
Failing an exam is tough, but it’s not the end of the world.Thất bại trong một kỳ thi là khó khăn, nhưng không phải là tận thế.
Đồng nghĩanot a disasternot critical
Cụm hay dùngit's not the end of the worldmake it feel like the end of the world
Thường dùng để trấn an người khác.
/rʌn ˈɪntu ə brɪk wɔːl/
phr.
gặp một trở ngại rất khó vượt qua
I ran into a brick wall when trying to find a solution.
Tôi đã gặp một trở ngại lớn khi cố gắng tìm giải pháp.
Chi tiết
We ran into a brick wall during negotiations.Chúng tôi đã gặp trở ngại lớn trong quá trình thương thuyết.
Đồng nghĩahit an obstacle
Cụm hay dùngrun into a brick wall oftenrun into a brick wall in discussions
Dùng khi mô tả khó khăn.
/wɛn pʊʃ kʌmz tə ʃʌv/
phr.
khi tình huống trở nên nghiêm trọng
When push comes to shove, we must stand together.
Khi tình huống trở nên nghiêm trọng, chúng ta phải đứng vững bên nhau.
Chi tiết
When push comes to shove, I know I can count on you.Khi tình huống nghiêm trọng, tôi biết tôi có thể dựa vào bạn.
Đồng nghĩawhen it mattersin a crisis
Cụm hay dùngwhen push comes to shove, we willface challenges when push comes to shove
Dùng khi tình huống căng thẳng.
/wɜrk θruː ˈsʌmθɪŋ/
phr.
giải quyết một vấn đề từng bước một
Let's work through this issue together.
Hãy cùng nhau giải quyết vấn đề này.
Chi tiết
She is working through her fears by facing them.Cô ấy đang giải quyết nỗi sợ hãi của mình bằng cách đối mặt với chúng.
Đồng nghĩaaddressresolve
Cụm hay dùngwork through the problemneed to work through
Dùng khi giải quyết vấn đề từ từ.
/jʊər ɡɛs ɪz æz ɡʊd æz maɪn/
phr.
tôi cũng không biết gì cả
Where did he go? Your guess is as good as mine.
Anh ấy đi đâu? Tôi cũng không biết.
Chi tiết
What's the solution? Your guess is as good as mine.Giải pháp là gì? Tôi cũng không biết.
Đồng nghĩaI don't knowno idea
Cụm hay dùngyour guess is as good as mine aboutalways say your guess
Dùng khi không có thông tin rõ ràng.
/bi kɔt bɪˈtwiːn ə rɒk ənd ə hɑrd pleɪs/
phr.
Đối mặt với hai lựa chọn khó khăn.
She was caught between a rock and a hard place when choosing her career.
Cô ấy bị kẹt giữa hai lựa chọn khó khăn khi chọn sự nghiệp.
Chi tiết
He found himself caught between a rock and a hard place during the negotiations.Anh ấy thấy mình bị kẹt giữa hai lựa chọn khó khăn trong cuộc đàm phán.
Đồng nghĩaface difficult choicesbe in a dilemma
Cụm hay dùngbe caught between a rock and a hard place in decisionsbe caught between a rock and a hard place with options
Dùng khi không có lựa chọn tốt nào.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...