Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be responsible for

/bi rɪˈspɑnsəbl fɔr/ B2 IELTS

Nghĩa

chịu trách nhiệm cho phr.

Định nghĩa · to be the cause of something

“The manager is responsible for the team's success.”Người quản lý chịu trách nhiệm cho sự thành công của đội.

“Human activities are responsible for climate change.”Hoạt động của con người chịu trách nhiệm cho biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện trách nhiệm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ trách nhiệm trong một tình huống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...