serve to highlight
Nghĩa
Định nghĩa · to emphasize or make something more noticeable
“This study serves to highlight the importance of early education.”Nghiên cứu này nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục sớm.
“The report serves to highlight key issues in the industry.”Báo cáo này nhấn mạnh các vấn đề chính trong ngành.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi cần nhấn mạnh điểm chính trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh điều quan trọng.