Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a bearing on

/hæv ə ˈbɛrɪŋ ɑn/ B2 IELTS

Nghĩa

có ảnh hưởng đến phr.

Định nghĩa · to have an effect on something

“Economic conditions have a bearing on employment rates.”Điều kiện kinh tế có ảnh hưởng đến tỷ lệ thất nghiệp.

“Personal choices have a bearing on health outcomes.”Lựa chọn cá nhân có ảnh hưởng đến kết quả sức khỏe.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tác động của các yếu tố khác nhau.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự ảnh hưởng tinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...