Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be indicative of

/bi ɪnˈdɪkətɪv ʌv/ B2 IELTS

Nghĩa

chỉ ra điều gì đó phr.

Định nghĩa · to show or suggest something

“High unemployment rates are indicative of economic troubles.”Tỷ lệ thất nghiệp cao chỉ ra những rắc rối kinh tế.

“His behavior is indicative of his stress levels.”Hành vi của anh ấy chỉ ra mức độ căng thẳng của anh ấy.

Mẹo IELTS · Sử dụng để phân tích kết quả trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự chỉ dẫn rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...