Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be a factor in

/bi ə ˈfæktər ɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

là một yếu tố trong phr.

Định nghĩa · to be one of the reasons for something

“Diet is a factor in overall health.”Chế độ ăn uống là một yếu tố trong sức khỏe tổng thể.

“Education is a factor in achieving success.”Giáo dục là một yếu tố trong việc đạt được thành công.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong phần phân tích yếu tố.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự đóng góp của một yếu tố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...