EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · cause and effect › lead to a better understanding of
lead to a better understanding of
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · cause and effect
IELTS
dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn về
UK /liːd tu ə ˈbɛtər ˌʌndərˈstændɪŋ ʌv/
·
US /liːd tu ə ˈbɛtər ˌʌndərˈstændɪŋ ʌv/
to help someone understand something more clearly
This research leads to a better understanding of climate issues.
→ Nghiên cứu này dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn về các vấn đề khí hậu.
Education can lead to a better understanding of diversity.
→ Giáo dục có thể dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn về sự đa dạng.
Đồng nghĩa
enhance understanding
improve knowledge
clarify
Collocations
lead to a better understanding of concepts
lead to a better understanding of cultures
lead to a better understanding of issues
🎯
IELTS:
Sử dụng để phân tích sự phát triển trong bài viết.
Dùng để chỉ sự cải thiện trong kiến thức.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
this leads to
/ðɪs liːdz tuː/
điều này dẫn đến
thanks to
/θæŋks tuː/
nhờ vào
resulting from
/rɪˈzʌltɪŋ frʌm/
do cái gì đó gây ra
result from
/rɪˈzʌlt frʌm/
do cái gì đó
leading to
/ˈliː.dɪŋ tuː/
dẫn đến
contributing to
/kənˈtrɪb.ju.tɪŋ tuː/
góp phần vào
in consequence
/ɪn ˈkɒn.sɪ.kwəns/
như một hệ quả
resulting in
/rɪˈzʌltɪŋ ɪn/
dẫn đến
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · cause and effect
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...