EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · cause and effect › serve as a vehicle for
serve as a vehicle for
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · cause and effect
IELTS
đóng vai trò như một phương tiện cho
UK /sɜrv æz ə ˈviːɪkl fɔr/
·
US /sɜrv æz ə ˈviːɪkl fɔr/
to act as a means to achieve something
Art serves as a vehicle for social change.
→ Nghệ thuật đóng vai trò như một phương tiện cho sự thay đổi xã hội.
Education serves as a vehicle for personal growth.
→ Giáo dục đóng vai trò như một phương tiện cho sự phát triển cá nhân.
Đồng nghĩa
act as a means for
function as a tool for
provide a pathway for
Collocations
serve as a vehicle for innovation
serve as a vehicle for communication
serve as a vehicle for change
🎯
IELTS:
Sử dụng để chỉ cách thức trong bài viết.
Dùng để chỉ phương tiện đạt được điều gì đó.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
this leads to
/ðɪs liːdz tuː/
điều này dẫn đến
thanks to
/θæŋks tuː/
nhờ vào
resulting from
/rɪˈzʌltɪŋ frʌm/
do cái gì đó gây ra
result from
/rɪˈzʌlt frʌm/
do cái gì đó
leading to
/ˈliː.dɪŋ tuː/
dẫn đến
contributing to
/kənˈtrɪb.ju.tɪŋ tuː/
góp phần vào
in consequence
/ɪn ˈkɒn.sɪ.kwəns/
như một hệ quả
resulting in
/rɪˈzʌltɪŋ ɪn/
dẫn đến
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · cause and effect
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...