Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

serve as a vehicle for

/sɜrv æz ə ˈviːɪkl fɔr/ B2 IELTS

Nghĩa

đóng vai trò như một phương tiện cho phr.

Định nghĩa · to act as a means to achieve something

“Art serves as a vehicle for social change.”Nghệ thuật đóng vai trò như một phương tiện cho sự thay đổi xã hội.

“Education serves as a vehicle for personal growth.”Giáo dục đóng vai trò như một phương tiện cho sự phát triển cá nhân.

Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ cách thức trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ phương tiện đạt được điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...