reflect the changes in
Nghĩa
Định nghĩa · to show or express changes in something
“The report reflects the changes in public opinion.”Báo cáo phản ánh những thay đổi trong ý kiến công chúng.
“The data reflects the changes in economic conditions.”Dữ liệu phản ánh những thay đổi trong điều kiện kinh tế.
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự phát triển trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự phản ánh thay đổi.