Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reflect the changes in

/rɪˈflɛkt ðə ˈʧeɪndʒɪz ɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

phản ánh những thay đổi trong phr.

Định nghĩa · to show or express changes in something

“The report reflects the changes in public opinion.”Báo cáo phản ánh những thay đổi trong ý kiến công chúng.

“The data reflects the changes in economic conditions.”Dữ liệu phản ánh những thay đổi trong điều kiện kinh tế.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự phát triển trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự phản ánh thay đổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...