Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

serve to reinforce

/sɜrv tu ˈriːɪnˌfɔrs/ B2 IELTS

Nghĩa

như một sự củng cố cho phr.

Định nghĩa · to strengthen or support something

“This evidence serves to reinforce the argument for reform.”Bằng chứng này như một sự củng cố cho lập luận cải cách.

“The campaign serves to reinforce community values.”Chiến dịch này như một sự củng cố cho các giá trị cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nhấn mạnh sự cần thiết trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự củng cố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...