Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

serve to clarify

/sɜrv tu ˈklærɪfaɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

giúp làm rõ phr.

Định nghĩa · to help make something clearer

“This example serves to clarify the main point.”Ví dụ này giúp làm rõ điểm chính.

“The explanation serves to clarify the process.”Giải thích này giúp làm rõ quá trình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự cần thiết của sự rõ ràng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự làm rõ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...