leads to
Nghĩa
Định nghĩa · causes something to happen
“Poor planning often leads to failure.”Lập kế hoạch kém thường dẫn đến thất bại.
“Excessive consumption of sugar leads to health problems.”Tiêu thụ đường quá mức dẫn đến các vấn đề sức khỏe.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện kết quả trong phần viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ mối quan hệ nhân quả.