EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · cause and effect › serve to explain
serve to explain
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · cause and effect
IELTS
giúp làm rõ hoặc dễ hiểu một điều gì đó
UK /sɜrv tə ɪkˈspleɪn/
·
US /sɜrv tə ɪkˈspleɪn/
help to make something clear or understandable
The study serves to explain the rise in pollution levels.
→ Nghiên cứu này giúp làm rõ sự gia tăng mức ô nhiễm.
These statistics serve to explain why the economy is declining.
→ Những số liệu này giúp làm rõ lý do tại sao nền kinh tế đang suy giảm.
Đồng nghĩa
help to clarify
assist in understanding
Collocations
serve to explain the issues
serve to explain the results
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm từ này khi bạn cần làm rõ một quan điểm trong bài viết.
Cụm từ này thường được dùng trong văn viết để làm rõ vấn đề.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
this leads to
/ðɪs liːdz tuː/
điều này dẫn đến
thanks to
/θæŋks tuː/
nhờ vào
resulting from
/rɪˈzʌltɪŋ frʌm/
do cái gì đó gây ra
result from
/rɪˈzʌlt frʌm/
do cái gì đó
leading to
/ˈliː.dɪŋ tuː/
dẫn đến
contributing to
/kənˈtrɪb.ju.tɪŋ tuː/
góp phần vào
in consequence
/ɪn ˈkɒn.sɪ.kwəns/
như một hệ quả
resulting in
/rɪˈzʌltɪŋ ɪn/
dẫn đến
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · cause and effect
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...