EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · cause and effect › result in a change
result in a change
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · cause and effect
IELTS
khiến điều gì đó xảy ra hoặc trở nên khác biệt
UK /rɪˈzʌlt ɪn ə ʧeɪndʒ/
·
US /rɪˈzʌlt ɪn ə ʧeɪndʒ/
cause something to happen or be different
The new policy will result in a change in the working hours.
→ Chính sách mới sẽ dẫn đến sự thay đổi về giờ làm việc.
High temperatures can result in a change in weather patterns.
→ Nhiệt độ cao có thể dẫn đến sự thay đổi trong các mẫu thời tiết.
Đồng nghĩa
cause a shift
lead to a transformation
Collocations
result in a change in behavior
result in a change in policy
🎯
IELTS:
Hãy sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự thay đổi trong bài nói hoặc viết.
Cụm từ này thường dùng để mô tả tác động của một sự kiện.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
this leads to
/ðɪs liːdz tuː/
điều này dẫn đến
thanks to
/θæŋks tuː/
nhờ vào
resulting from
/rɪˈzʌltɪŋ frʌm/
do cái gì đó gây ra
result from
/rɪˈzʌlt frʌm/
do cái gì đó
leading to
/ˈliː.dɪŋ tuː/
dẫn đến
contributing to
/kənˈtrɪb.ju.tɪŋ tuː/
góp phần vào
in consequence
/ɪn ˈkɒn.sɪ.kwəns/
như một hệ quả
resulting in
/rɪˈzʌltɪŋ ɪn/
dẫn đến
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · cause and effect
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...