EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · cause and effect › contribute to a solution
contribute to a solution
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · cause and effect
IELTS
giúp giải quyết một vấn đề hoặc tình huống
UK /kənˈtrɪbjuːt tə ə səˈluːʃən/
·
US /kənˈtrɪbjuːt tə ə səˈluːʃən/
help to solve a problem or issue
Collaboration can contribute to a solution for climate change.
→ Sự hợp tác có thể giúp giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.
Education contributes to a solution for poverty.
→ Giáo dục giúp giải quyết vấn đề nghèo đói.
Đồng nghĩa
aid in resolving
assist in finding solutions
Collocations
contribute to a solution for challenges
contribute to a solution for conflicts
🎯
IELTS:
Dùng cụm này để thể hiện sự tích cực trong việc giải quyết vấn đề.
Cụm này thường được dùng trong bối cảnh giải quyết vấn đề.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
this leads to
/ðɪs liːdz tuː/
điều này dẫn đến
thanks to
/θæŋks tuː/
nhờ vào
resulting from
/rɪˈzʌltɪŋ frʌm/
do cái gì đó gây ra
result from
/rɪˈzʌlt frʌm/
do cái gì đó
leading to
/ˈliː.dɪŋ tuː/
dẫn đến
contributing to
/kənˈtrɪb.ju.tɪŋ tuː/
góp phần vào
in consequence
/ɪn ˈkɒn.sɪ.kwəns/
như một hệ quả
resulting in
/rɪˈzʌltɪŋ ɪn/
dẫn đến
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · cause and effect
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...