warm up
/wɔrm ʌp/ B1 IELTS
Nghĩa
chuẩn bị cho một hoạt động bằng cách tập thể dục nhẹ
v.
Định nghĩa · to prepare for an activity by doing light exercise
“Make sure to warm up before exercising.”Hãy chắc chắn khởi động trước khi tập thể dục.
“She warmed up by stretching her muscles.”Cô ấy đã khởi động bằng cách kéo giãn cơ bắp.
Cụm hay dùng
warm up before exercisewarm up the audience
Mẹo IELTS · Nhấn mạnh sự quan trọng của việc khởi động.
Ghi chú · Thường sử dụng trong thể thao.