Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

afforestation

/əˌfɔːrɪˈsteɪʃən/ C1 IELTS

Nghĩa

Quá trình trồng cây ở khu vực chưa có rừng. n.

Định nghĩa · The process of planting trees in an area that was not forested.

“Afforestation helps combat climate change by absorbing CO2.”Trồng rừng giúp chống lại biến đổi khí hậu bằng cách hấp thụ CO2.

“Many countries invest in afforestation projects.”Nhiều quốc gia đầu tư vào các dự án trồng rừng.

Mẹo IELTS · Nên dùng từ này khi nói về việc trồng cây.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong bối cảnh bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...