Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

biodynamic

/ˌbaɪoʊdaɪˈnæmɪk/ C1 IELTS

Nghĩa

Liên quan đến phương pháp toàn diện trong nông nghiệp và làm vườn. adj.

Định nghĩa · Relating to a holistic approach to farming and gardening.

“Biodynamic farming promotes soil health and biodiversity.”Nông nghiệp sinh học thúc đẩy sức khỏe đất và đa dạng sinh học.

“Many organic farmers adopt biodynamic practices.”Nhiều nông dân hữu cơ áp dụng các phương pháp sinh học.

Mẹo IELTS · Nói về 'biodynamic' để thể hiện kiến thức về nông nghiệp.

Ghi chú · Thường liên quan đến nông nghiệp bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...