Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as a standard practice

B2 IELTS

Nghĩa

như một thực tiễn tiêu chuẩn phr.

Định nghĩa · a common way of doing something

“As a standard practice, we conduct surveys.”Như một thực tiễn tiêu chuẩn, chúng tôi tiến hành khảo sát.

“As a standard practice, meetings are held weekly.”Như một thực tiễn tiêu chuẩn, các cuộc họp diễn ra hàng tuần.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về các quy trình chung trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong môi trường công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...