Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

on average

/ɒn ˈævərɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

nói chung; trung bình phr.

Định nghĩa · generally; typically; calculated mean

“On average, people spend more time on their phones than reading.”Nói chung, mọi người dành nhiều thời gian hơn cho điện thoại so với việc đọc sách.

“On average, salaries have increased this year.”Trung bình, lương đã tăng trong năm nay.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để hỗ trợ cho ý kiến của bạn bằng số liệu.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự trung bình của một nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...