incarcerate
Nghĩa
Định nghĩa · to put someone in prison.
“The judge decided to incarcerate the criminal for ten years.”Thẩm phán quyết định giam giữ tên tội phạm trong mười năm.
“Many argue that incarcerating non-violent offenders is unjust.”Nhiều người cho rằng việc giam giữ những tội phạm phi bạo lực là không công bằng.
Mẹo IELTS · Chú ý cách sử dụng động từ này trong các bài viết về pháp luật.
Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý.