EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Từ vựng C1 · crime & law › incarcerate
incarcerate
C1
v.
📁 Từ vựng C1 · crime & law
IELTS
giam giữ ai trong tù.
UK /ɪnˈkɑːr.sə.reɪt/
·
US /ɪnˈkɑːr.sə.reɪt/
to put someone in prison.
The judge decided to incarcerate the criminal for ten years.
→ Thẩm phán quyết định giam giữ tên tội phạm trong mười năm.
Many argue that incarcerating non-violent offenders is unjust.
→ Nhiều người cho rằng việc giam giữ những tội phạm phi bạo lực là không công bằng.
Đồng nghĩa
imprison
detain
Collocations
incarcerate offenders
incarcerate criminals
🎯
IELTS:
Chú ý cách sử dụng động từ này trong các bài viết về pháp luật.
Sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
complicit
/kəmˈplɪs.ɪt/
liên quan đến người khác trong hành vi sai trái hoặc tội phạm
culpable
/ˈkʌl.pə.bəl/
chịu trách nhiệm cho hành vi sai trái hoặc lỗi
decriminalize
/ˌdiːˈkrɪm.ɪ.naɪz/
loại bỏ tình trạng pháp lý của một hành vi tội phạm
embezzle
/ɪmˈbɛz.əl/
lén lút lấy tiền cho mục đích cá nhân từ một tổ chức
implicate
/ˈɪm.plɪ.keɪt/
cho thấy rằng ai đó có liên quan đến tội phạm hoặc sai trái
perpetrate
/ˈpɜːr.pə.treɪt/
thực hiện một tội ác hoặc hành vi sai trái
remand
/rɪˈmænd/
gửi ai đó quay lại trong tình trạng bị giam giữ để xử lý pháp lý tiếp theo
litigate
/ˈlɪt.ɪ.ɡeɪt/
đưa một vụ việc ra tòa án
Có trong các bộ
📚
Từ vựng C1 (mở rộng)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...