Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

subversion

/səbˈvɜːr.ʒən/ C1 IELTS

Nghĩa

Làm suy yếu quyền lực hoặc quyền hạn, thường một cách bí mật. n.

Định nghĩa · Undermining authority or power, often in a secret way.

“The government accused him of subversion.”Chính phủ đã buộc tội anh ta về hành vi làm suy yếu.

“Subversion can lead to serious consequences for individuals.”Hành vi làm suy yếu có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng cho cá nhân.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các vấn đề chính trị trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...