Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

anthropocentric

/ˌænθrəpoʊˈsɛntrɪk/ C1 IELTS

Nghĩa

Xem xét con người là thực thể quan trọng nhất. adj.

Định nghĩa · Considering human beings as the most important entity.

“An anthropocentric view can lead to environmental neglect.”Quan điểm nhân văn có thể dẫn đến sự bỏ bê môi trường.

“Critics argue that anthropocentric policies harm nature.”Các nhà phê bình cho rằng các chính sách nhân văn gây hại cho thiên nhiên.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để chỉ trích quan điểm nhân văn trong bài viết.

Ghi chú · Thường được bàn luận trong bối cảnh triết học môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...