Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evidence of wrongdoing

/ˈɛvɪdəns əv ˈrɔŋˌduːɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

bằng chứng cho thấy ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp. phr.

Định nghĩa · proof that someone has done something illegal.

“The investigation found evidence of wrongdoing by officials.”Cuộc điều tra đã tìm thấy bằng chứng về hành vi sai trái của các quan chức.

“They need clear evidence of wrongdoing to proceed.”Họ cần bằng chứng rõ ràng về hành vi sai trái để tiến hành.

Mẹo IELTS · Nên mô tả rõ ràng các bằng chứng trong bài viết.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong các cuộc điều tra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...