evidence of wrongdoing
Nghĩa
Định nghĩa · proof that someone has done something illegal.
“The investigation found evidence of wrongdoing by officials.”Cuộc điều tra đã tìm thấy bằng chứng về hành vi sai trái của các quan chức.
“They need clear evidence of wrongdoing to proceed.”Họ cần bằng chứng rõ ràng về hành vi sai trái để tiến hành.
Mẹo IELTS · Nên mô tả rõ ràng các bằng chứng trong bài viết.
Ghi chú · Thường được sử dụng trong các cuộc điều tra.