Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

illegal activity

/ɪˈliːɡəl ækˈtɪvɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

hành động vi phạm pháp luật. phr.

Định nghĩa · actions that are against the law.

“The police are investigating illegal activity in the area.”Cảnh sát đang điều tra hoạt động trái phép trong khu vực.

“They were charged with illegal activity related to drugs.”Họ bị buộc tội về hoạt động trái phép liên quan đến ma túy.

Mẹo IELTS · Nên mô tả rõ ràng các hoạt động trái phép.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong các cuộc điều tra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...