Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring charges against

/brɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Buộc tội ai đó về một tội ác. phr.

Định nghĩa · To formally accuse someone of a crime.

“The authorities decided to bring charges against the suspect.”Cơ quan chức năng quyết định buộc tội nghi phạm.

“They will bring charges against anyone involved.”Họ sẽ buộc tội bất kỳ ai có liên quan.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả quy trình pháp lý.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...