Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prosecute for fraud

/ˈprɒsɪkjuːt fɔr frɔd/ B2 IELTS

Nghĩa

khởi tố vì tội gian lận phr.

Định nghĩa · to take legal action against someone for cheating

“They decided to prosecute him for fraud.”Họ quyết định khởi tố anh ta vì tội gian lận.

“The company was prosecuted for fraud against customers.”Công ty đã bị khởi tố vì tội gian lận chống lại khách hàng.

Đồng nghĩa bring fraud charges

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hiểu biết về tội phạm kinh tế.

Ghi chú · Thường gặp trong các vụ án kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...