Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invest in energy research

/ɪnˈvɛst ɪn ˈɛnərdʒi rɪˈsɜːrʧ/ B2 IELTS

Nghĩa

đầu tư vào nghiên cứu năng lượng phr.

Định nghĩa · to spend money on studying energy-related topics

“Governments should invest in energy research to discover new technologies.”Các chính phủ nên đầu tư vào nghiên cứu năng lượng để khám phá công nghệ mới.

“Private companies are eager to invest in energy research.”Các công ty tư nhân rất mong muốn đầu tư vào nghiên cứu năng lượng.

Mẹo IELTS · Chỉ ra những lợi ích từ việc đầu tư vào nghiên cứu năng lượng trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về tài chính cho nghiên cứu năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...