Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

integrate energy systems

/ˈɪntɪɡreɪt ˈɛnərdʒi ˈsɪstəmz/ B2 IELTS

Nghĩa

tích hợp các hệ thống năng lượng phr.

Định nghĩa · to combine different energy sources and technologies

“We need to integrate energy systems for better efficiency.”Chúng ta cần tích hợp các hệ thống năng lượng để đạt hiệu quả tốt hơn.

“Integrating energy systems can help reduce costs.”Tích hợp các hệ thống năng lượng có thể giúp giảm chi phí.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về các hệ thống năng lượng được tích hợp trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về sự kết hợp trong năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...