Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance consumer trust

B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường sự tin tưởng của người tiêu dùng. phr.

Định nghĩa · to improve the confidence customers have in a brand.

“Transparency in advertising can enhance consumer trust.”Sự minh bạch trong quảng cáo có thể tăng cường sự tin tưởng của người tiêu dùng.

“Quality products help enhance consumer trust over time.”Sản phẩm chất lượng giúp tăng cường sự tin tưởng của người tiêu dùng theo thời gian.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về chiến lược chăm sóc khách hàng.

Ghi chú · Quan trọng trong việc giữ chân khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...