Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

secure a conviction

/sɪˈkjʊr ə kənˈvɪkʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được bản án có tội. phr.

Định nghĩa · to achieve a guilty verdict in court.

“The prosecutor worked hard to secure a conviction.”Công tố viên đã làm việc chăm chỉ để đạt được bản án có tội.

“They needed strong evidence to secure a conviction.”Họ cần chứng cứ mạnh mẽ để đạt được bản án có tội.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi thảo luận về quy trình xét xử.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các vụ án hình sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...