Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold a trial

/hoʊld ə traɪəl/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến hành một phiên tòa. phr.

Định nghĩa · to conduct a formal examination of evidence in court.

“The court will hold a trial next month.”Tòa án sẽ tiến hành một phiên tòa vào tháng tới.

“They plan to hold a trial for the accused.”Họ dự định tiến hành một phiên tòa cho người bị cáo buộc.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi nói về quy trình pháp lý.

Ghi chú · Dùng để chỉ quy trình xét xử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...