Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

infringe rights

/ɪnˈfrɪndʒ raɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

vi phạm quyền lợi. phr.

Định nghĩa · to violate someone's legal entitlements.

“The new policy may infringe rights of citizens.”Chính sách mới có thể vi phạm quyền lợi của công dân.

“They cannot infringe rights without consequences.”Họ không thể vi phạm quyền lợi mà không có hậu quả.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi nói về bảo vệ quyền lợi.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc thảo luận về nhân quyền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...