infringe rights
Nghĩa
Định nghĩa · to violate someone's legal entitlements.
“The new policy may infringe rights of citizens.”Chính sách mới có thể vi phạm quyền lợi của công dân.
“They cannot infringe rights without consequences.”Họ không thể vi phạm quyền lợi mà không có hậu quả.
Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi nói về bảo vệ quyền lợi.
Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc thảo luận về nhân quyền.