Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

establish justice

/ɪˈstæblɪʃ ˈdʒʌstɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết lập công lý. phr.

Định nghĩa · to create a fair legal system.

“The goal is to establish justice for all.”Mục tiêu là thiết lập công lý cho tất cả.

“They work to establish justice in the community.”Họ làm việc để thiết lập công lý trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về công lý và pháp luật.

Ghi chú · Thường dùng trong các bài viết về luật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...