Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reform the law

/rɪˈfɔrm ðə lɔ/ B2 IELTS

Nghĩa

cải cách pháp luật. phr.

Định nghĩa · to change laws to improve them.

“They aim to reform the law for better protection.”Họ nhằm cải cách pháp luật để bảo vệ tốt hơn.

“The committee will reform the law next year.”Ủy ban sẽ cải cách pháp luật vào năm tới.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về cải cách luật pháp.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh cải cách pháp luật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...