Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support energy research

/səˈpɔrt ˈɛnərdʒi rɪˈsɜrʧ/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ nghiên cứu về năng lượng phr.

Định nghĩa · to help studies on energy

“Governments should support energy research for future technologies.”Chính phủ nên hỗ trợ nghiên cứu năng lượng cho các công nghệ tương lai.

“Funding can significantly support energy research initiatives.”Quỹ có thể hỗ trợ đáng kể cho các sáng kiến nghiên cứu năng lượng.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh tầm quan trọng của nghiên cứu.

Ghi chú · Rất quan trọng trong việc phát triển công nghệ mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...